Hình nền cho credible
BeDict Logo

credible

/ˈkɹɛdəbl̩/

Định nghĩa

adjective

Đáng tin, tin được.

Ví dụ :

Thái độ bình tĩnh và lời kể chi tiết của nhân chứng khiến câu chuyện của anh ta có vẻ rất đáng tin.