Hình nền cho impassioned
BeDict Logo

impassioned

/ɪmˈpæʃənd/ /ɪmˈpæʃənd/

Định nghĩa

adjective

Đầy nhiệt huyết, say đắm, nồng nhiệt.

Ví dụ :

Người sinh viên đã có một bài phát biểu đầy nhiệt huyết về tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.