Hình nền cho pronounce
BeDict Logo

pronounce

/pɹəˈnaʊns/

Định nghĩa

verb

Tuyên bố, công bố, xướng.

To declare formally, officially or ceremoniously.

Ví dụ :

"I hereby pronounce you man and wife."
Giờ đây, tôi trịnh trọng tuyên bố hai người là vợ chồng.