noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu sách, đòi hỏi, tuyên bố chủ quyền. A demand of ownership made for something. Ví dụ : "a claim of ownership" Yêu sách chủ quyền. property demand right law title statement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu sách, lời tuyên bố. The thing claimed. Ví dụ : "After the earthquake, the insurance company processed hundreds of claims for damaged houses. " Sau trận động đất, công ty bảo hiểm đã xử lý hàng trăm yêu sách bồi thường thiệt hại nhà cửa. statement right law politics property business asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyền, sự đòi hỏi, yêu sách. The right or ground of demanding. Ví dụ : "The students have valid claims to extra credit if they complete all the optional assignments. " Nếu sinh viên hoàn thành tất cả các bài tập tùy chọn, họ có quyền được cộng điểm thêm. demand right law business property politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, khẳng định, lời quả quyết. A new statement of something one believes to be the truth, usually when the statement has yet to be verified or without valid evidence provided. Ví dụ : "The company's marketing campaign made several bold claims about the product's ability to improve memory, but offered no scientific proof. " Chiến dịch quảng cáo của công ty đã đưa ra nhiều tuyên bố táo bạo về khả năng cải thiện trí nhớ của sản phẩm, nhưng lại không cung cấp bằng chứng khoa học nào. statement communication media politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu sách, đòi hỏi quyền sở hữu. A demand of ownership for previously unowned land. Ví dụ : "Miners had to stake their claims during the gold rush." Trong cơn sốt vàng, những người đào vàng phải cắm mốc để xác nhận yêu sách khai thác, đòi hỏi quyền sở hữu đối với khu đất chưa ai khai phá. property right demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu sách, Đòi hỏi, Khiếu nại. A legal demand for compensation or damages. Ví dụ : "After the car accident, she filed claims with her insurance company to cover the medical bills and damage to her car. " Sau vụ tai nạn xe hơi, cô ấy đã nộp đơn yêu cầu bồi thường cho công ty bảo hiểm của mình để chi trả viện phí và thiệt hại cho xe. law business finance insurance demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòi, yêu sách, khẳng định quyền sở hữu. To demand ownership of. Ví dụ : "The company claims ownership of the new technology. " Công ty này đòi quyền sở hữu đối với công nghệ mới. property demand law right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, khẳng định, cho rằng. To state a new fact, typically without providing evidence to prove it is true. Ví dụ : "She claims she finished her homework, but I haven't seen her open her books. " Cô ấy khăng khăng nói là đã làm xong bài tập về nhà rồi, nhưng tôi chưa thấy cô ấy mở sách ra bao giờ. statement communication media law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố chủ quyền, đòi chủ quyền. To demand ownership or right to use for land. Ví dụ : "The mining company claims the land because it believes valuable minerals are buried there. " Công ty khai thác mỏ tuyên bố chủ quyền đối với khu đất đó vì họ tin rằng có khoáng sản giá trị nằm dưới lòng đất. property demand right law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu sách, đòi bồi thường. To demand compensation or damages through the courts. Ví dụ : "After the car accident, she claims against the other driver's insurance company for the cost of her medical bills and car repairs. " Sau vụ tai nạn xe hơi, cô ấy yêu sách công ty bảo hiểm của người lái xe kia để đòi bồi thường chi phí thuốc men và sửa chữa xe. law demand business finance insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, khẳng định, đòi hỏi. To be entitled to anything; to deduce a right or title; to have a claim. Ví dụ : "Because she found the lost wallet, Maria claims the reward money. " Vì Maria nhặt được cái ví bị mất nên cô ấy đòi tiền thưởng. right title law demand business politics state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp đi, gây ra cái chết, tước đoạt. To cause the loss of, usually by violent means. Ví dụ : "A fire claimed two homes." Một vụ cháy đã cướp đi hai căn nhà, gây ra cảnh tang thương. disaster war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, khẳng định. To proclaim. Ví dụ : "The company claims their new phone has the best battery life on the market. " Công ty tuyên bố rằng điện thoại mới của họ có thời lượng pin tốt nhất trên thị trường. statement law politics property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, khẳng định, cho rằng. To call or name. Ví dụ : "The restaurant claims to have the best pizza in town. " Nhà hàng này tuyên bố là có pizza ngon nhất thị trấn. statement law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc