Hình nền cho claims
BeDict Logo

claims

/kleɪmz/

Định nghĩa

noun

Yêu sách, đòi hỏi, tuyên bố chủ quyền.

Ví dụ :

Yêu sách chủ quyền.
noun

Tuyên bố, khẳng định, lời quả quyết.

Ví dụ :

Chiến dịch quảng cáo của công ty đã đưa ra nhiều tuyên bố táo bạo về khả năng cải thiện trí nhớ của sản phẩm, nhưng lại không cung cấp bằng chứng khoa học nào.
noun

Yêu sách, Đòi hỏi, Khiếu nại.

Ví dụ :

Sau vụ tai nạn xe hơi, cô ấy đã nộp đơn yêu cầu bồi thường cho công ty bảo hiểm của mình để chi trả viện phí và thiệt hại cho xe.
verb

Yêu sách, đòi bồi thường.

Ví dụ :

Sau vụ tai nạn xe hơi, cô ấy yêu sách công ty bảo hiểm của người lái xe kia để đòi bồi thường chi phí thuốc men và sửa chữa xe.