noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà phê bình, người phê bình, giới phê bình. A person who appraises the works of others. Ví dụ : "The movie received mixed reviews from critics, some praising the acting and others criticizing the plot. " Bộ phim nhận được nhiều đánh giá trái chiều từ giới phê bình, một số khen diễn xuất, số khác chê cốt truyện. person job culture art media literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà phê bình, người bình phẩm. A specialist in judging works of art. Ví dụ : "The critics praised the artist's use of color in the new painting. " Các nhà phê bình đã khen ngợi cách người họa sĩ sử dụng màu sắc trong bức tranh mới. art literature media person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà phê bình, người chỉ trích. One who criticizes; a person who finds fault. Ví dụ : "The critics of the new school policy said it wouldn't be effective. " Những nhà phê bình chính sách mới của trường cho rằng nó sẽ không hiệu quả. person character culture art media literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà phê bình, người chỉ trích, người phản đối. An opponent. Ví dụ : "The mayor's plan for the new park faced many critics who thought it was too expensive. " Kế hoạch xây công viên mới của thị trưởng vấp phải sự phản đối của nhiều người phản đối, vì họ cho rằng nó quá tốn kém. person attitude politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà phê bình, giới phê bình. The art of criticism. Ví dụ : ""The harsh critics of the play made the actors feel discouraged." " Những nhà phê bình khắt khe của vở kịch đã khiến các diễn viên cảm thấy nản lòng. art literature media writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà phê bình, người bình phẩm. An essay in which another piece of work is criticised, reviewed, etc. Ví dụ : "The professor assigned several critics of Shakespeare's Hamlet for us to read before class. " Giáo sư giao cho chúng tôi đọc một vài bài phê bình về vở Hamlet của Shakespeare trước khi đến lớp. literature media writing culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời phê bình, lời chỉ trích. A point made to criticize something. Ví dụ : "Bob liked most of my presentation, but offered three minor critiques." Bob thích hầu hết bài thuyết trình của tôi, nhưng có đưa ra ba lời góp ý nhỏ. attitude point media society literature art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà phê bình, người chỉ trích. A critic; one who criticises. Ví dụ : "The play received mixed reviews; some people loved it, but the critics were not impressed with the acting. " Vở kịch nhận được nhiều ý kiến trái chiều; một số người thích nó, nhưng các nhà phê bình thì không ấn tượng với diễn xuất của các diễn viên. person character culture media literature art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc