Hình nền cho stretched
BeDict Logo

stretched

/stɹɛtʃt/

Định nghĩa

verb

Kéo dài, căng ra, duỗi ra.

Ví dụ :

"I stretched the rubber band until it almost broke."
Tôi kéo căng sợi dây thun đến mức nó gần đứt.
verb

Ví dụ :

Mèo có thể duỗi người một cách dễ dàng và uyển chuyển đến mức vượt quá giới hạn mà có thể làm gãy xương một người trên giá tra tấn.