verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, căng ra, duỗi ra. To lengthen by pulling. Ví dụ : "I stretched the rubber band until it almost broke." Tôi kéo căng sợi dây thun đến mức nó gần đứt. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, căng ra. To lengthen when pulled. Ví dụ : "The rubber band stretched almost to the breaking point." Sợi dây thun bị kéo căng gần như sắp đứt đến nơi. physics material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo căng, căng ra. To pull tight. Ví dụ : "First, stretch the skin over the frame of the drum." Đầu tiên, hãy kéo căng da lên khung trống. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, tận dụng tối đa, bóp hầu bao. To get more use than expected from a limited resource. Ví dụ : "I managed to stretch my coffee supply a few more days." Tôi đã cố gắng tận dụng tối đa lượng cà phê mình có để dùng thêm được vài ngày nữa. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi phồng, cường điệu, phóng đại. To make inaccurate by exaggeration. Ví dụ : "To say crossing the street was brave is stretching the meaning of "brave" considerably." Nói rằng băng qua đường là dũng cảm thì có vẻ đang thổi phồng ý nghĩa của từ "dũng cảm" lên quá mức rồi. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, căng ra. To extend physically, especially from limit point to limit point. Ví dụ : "The beach stretches from Cresswell to Amble." Bãi biển kéo dài từ Cresswell đến Amble. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo giãn, duỗi. To extend one’s limbs or another part of the body in order to improve the elasticity of one's muscles Ví dụ : "Cats stretch with equal ease and agility beyond the point that breaks a man on the rack." Mèo có thể duỗi người một cách dễ dàng và uyển chuyển đến mức vượt quá giới hạn mà có thể làm gãy xương một người trên giá tra tấn. body physiology action sport human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, căng ra. To extend to a limit point Ví dụ : "His mustache stretched all the way to his sideburns." Bộ ria mép của ông ấy kéo dài đến tận tóc mai. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, giãn ra, mở rộng. To increase. Ví dụ : "The company stretched its resources to meet the increased demand. " Công ty đã mở rộng nguồn lực của mình để đáp ứng nhu cầu gia tăng. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo giãn sự thật, thổi phồng, phóng đại. To stretch the truth; to exaggerate. Ví dụ : "a man apt to stretch in his report of facts" Một người đàn ông có xu hướng thổi phồng sự thật trong báo cáo của mình. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Căng buồm. To sail by the wind under press of canvas. Ví dụ : "The ship stretched to the eastward." Con tàu căng buồm hướng về phía đông. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo cổ. To execute by hanging. Ví dụ : "Historical Context Required: "In the old West, some outlaws were stretched for their crimes." " Ở miền Tây hoang dã ngày xưa, một số kẻ sống ngoài vòng pháp luật đã bị treo cổ vì tội ác của chúng. law action police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo căng, làm căng thẳng, gây áp lực. To make great demands on the capacity or resources of something. Ví dụ : "The company's rapid growth stretched its financial resources. " Sự tăng trưởng nhanh chóng của công ty đã gây áp lực lớn lên nguồn tài chính của nó. demand business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc