Hình nền cho concluded
BeDict Logo

concluded

/kən.ˈkluː.dɪd/

Định nghĩa

verb

Kết thúc, hoàn thành, chấm dứt.

Ví dụ :

"The story concluded with a moral."
Câu chuyện kết thúc với một bài học đạo đức.