verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thúc, hoàn thành, chấm dứt. To end; to come to an end. Ví dụ : "The story concluded with a moral." Câu chuyện kết thúc với một bài học đạo đức. outcome action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thúc, hoàn thành, chấm dứt. To bring to an end; to close; to finish. Ví dụ : "The meeting concluded at 5 PM sharp. " Cuộc họp kết thúc đúng 5 giờ chiều. outcome action achievement business event process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thúc, hoàn thành, đạt được. To bring about as a result; to effect; to make. Ví dụ : "to conclude a bargain" Để đạt được một thỏa thuận. outcome action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết luận, đi đến kết luận, quyết định. To come to a conclusion, to a final decision. Ví dụ : "From the evidence, I conclude that this man was murdered." Từ những bằng chứng này, tôi kết luận rằng người đàn ông này đã bị giết. outcome action achievement process business plan logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết luận, quyết định. To make a final determination or judgment concerning; to judge; to decide. Ví dụ : "The committee concluded that the best solution was to hire a new teacher. " Ủy ban đã kết luận rằng giải pháp tốt nhất là thuê một giáo viên mới. outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm dứt, kết thúc, giới hạn. To shut off; to restrain; to limit; to estop; to bar; generally in the passive. Ví dụ : "A judgment concludes the introduction of further evidence." Một phán quyết sẽ chấm dứt việc đưa thêm bằng chứng vào vụ án. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thúc, khép lại. To shut up; to enclose. Ví dụ : "The carpenter concluded the box with a sturdy lid. " Người thợ mộc khép kín chiếc hộp bằng một cái nắp chắc chắn. structure action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, chứa đựng. To include; to comprehend; to shut up together; to embrace. Ví dụ : "The committee's final report concluded all relevant research into a single document. " Báo cáo cuối cùng của ủy ban bao gồm toàn bộ nghiên cứu liên quan vào một tài liệu duy nhất. action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết luận, suy ra. To deduce, to infer (develop a causal relation) Ví dụ : "Seeing muddy footprints inside, I concluded that someone had walked in with dirty shoes. " Thấy dấu chân bùn bên trong, tôi kết luận rằng ai đó đã đi vào với giày bẩn. logic philosophy mind theory science achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc