noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ngoài hành tinh, sinh vật ngoài Trái Đất. Any life form of extraterrestrial or extradimensional origin. Ví dụ : "Scientists are searching for alien life forms beyond our planet. " Các nhà khoa học đang tìm kiếm những sinh vật ngoài Trái Đất, hay người ngoài hành tinh, ở những nơi xa xôi ngoài hành tinh của chúng ta. astronomy science space being organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ngoài hành tinh, sinh vật ngoài Trái Đất. A person, animal, plant, or other thing which is from outside the family, group, organization, or territory under consideration. Ví dụ : "My new neighbor is an alien to our community; she's only lived here a few weeks. " Người hàng xóm mới của tôi còn lạ lẫm với cộng đồng mình lắm; cô ấy mới chuyển đến đây được vài tuần thôi. being person thing animal plant organization group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nước ngoài, ngoại kiều. A foreigner residing in a country. Ví dụ : "My neighbor, an alien from Spain, started attending the local school this year. " Người hàng xóm của tôi, một người nước ngoài đến từ Tây Ban Nha, bắt đầu đi học trường địa phương năm nay. nation person government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ngoài, kẻ xa lạ. One excluded from certain privileges; one alienated or estranged. Ví dụ : "The new student felt like an alien in the school; everyone already knew each other, and he was excluded from the social groups. " Cậu học sinh mới cảm thấy mình như một người ngoài ở trường; mọi người đều đã quen biết nhau, và cậu ấy bị loại khỏi các nhóm bạn. person society politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa lánh, làm cho xa lánh, ghẻ lạnh. To estrange; to alienate. Ví dụ : "His rude comments alienated his classmates, causing them to avoid him. " Những lời nhận xét khiếm nhã của anh ấy đã làm cho các bạn cùng lớp xa lánh, khiến họ tránh mặt anh ấy. human attitude action emotion society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển nhượng, nhượng lại. To transfer the ownership of something. Ví dụ : "My aunt alienated the car to her nephew after she sold it. " Dì tôi đã chuyển nhượng chiếc xe cho cháu trai sau khi bán nó. property business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa lạ, ngoại quốc. Not belonging to the same country, land, or government, or to the citizens or subjects thereof; foreign. Ví dụ : "alien subjects, enemies, property, or shores" những công dân ngoại quốc, kẻ thù nước ngoài, tài sản ở nước ngoài, hoặc bờ biển xứ lạ. nation government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa lạ, kỳ lạ, khác thường. Very unfamiliar, strange, or removed. Ví dụ : "principles alien to our religion" Những nguyên tắc xa lạ với tôn giáo của chúng ta. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại lai, ngoài hành tinh. Pertaining to extraterrestrial life. Ví dụ : "The scientists studied alien life forms in their research. " Các nhà khoa học đã nghiên cứu các dạng sống ngoài hành tinh trong nghiên cứu của họ. space astronomy science being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc