adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi thực tế, không thực tế, bất khả thi. Not practical; impracticable Ví dụ : "The plan to finish the entire history textbook tonight is impractical; we don't have enough time. " Kế hoạch học xong hết cuốn sách lịch sử dày cộp tối nay là phi thực tế; chúng ta không có đủ thời gian. utility ability plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc