Hình nền cho impractical
BeDict Logo

impractical

/ɪmˈpɹæktɪkəl/ /ɪmˈpɹæktɪkl̩/

Định nghĩa

adjective

Phi thực tế, không thực tế, bất khả thi.

Ví dụ :

Kế hoạch học xong hết cuốn sách lịch sử dày cộp tối nayphi thực tế; chúng ta không có đủ thời gian.