Hình nền cho accusatory
BeDict Logo

accusatory

/ə.ˈkju.zə.ˌtɔɹ.i/

Định nghĩa

adjective

Buộc tội, tố cáo, lên án.

Ví dụ :

"Her voice was accusatory when she asked, "Did you eat my sandwich from the fridge?" "
Giọng cô ấy mang tính buộc tội khi hỏi, "Có phải anh đã ăn cái bánh sandwich của tôi trong tủ lạnh không?"