adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc tội, tố cáo, lên án. Pertaining to, or containing, an accusation Ví dụ : "Her voice was accusatory when she asked, "Did you eat my sandwich from the fridge?" " Giọng cô ấy mang tính buộc tội khi hỏi, "Có phải anh đã ăn cái bánh sandwich của tôi trong tủ lạnh không?" statement language attitude guilt communication law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc