Hình nền cho accusation
BeDict Logo

accusation

/ˌæk.jə.ˈzeɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Lời buộc tội, sự tố cáo, sự buộc tội.

Ví dụ :

Lời buộc tội gian lận đã làm tổn hại đến danh tiếng của học sinh đó ở trường.