noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhào lộn, môn nhào lộn, thể dục nhào lộn. The art of performing acrobatic gymnastic feats. Ví dụ : "The circus performers amazed the audience with their impressive acrobatics. " Những nghệ sĩ xiếc đã làm khán giả kinh ngạc với những màn nhào lộn thể dục ấn tượng của họ. sport entertainment art action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhào lộn, xiếc nhào lộn. A spectacular display of agility. Ví dụ : "The circus performers' acrobatics amazed the children in the audience. " Những màn nhào lộn, xiếc nhào lộn ngoạn mục của các nghệ sĩ xiếc đã khiến bọn trẻ trong khán giả vô cùng thích thú. entertainment sport action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc