Hình nền cho countered
BeDict Logo

countered

/ˈkaʊntəd/

Định nghĩa

verb

Phản bác, chống lại, đáp trả.

Ví dụ :

Chị tôi đã phản bác ý kiến chọn phim của tôi và đưa ra một gợi ý khác mà chị ấy thích hơn.