verb🔗SharePhản bác, chống lại, đáp trả. To contradict, oppose."My sister countered my suggestion for a movie with a different one she preferred. "Chị tôi đã phản bác ý kiến chọn phim của tôi và đưa ra một gợi ý khác mà chị ấy thích hơn.communicationlanguageactionstatementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhản đòn, đánh trả. To return a blow while receiving one, as in boxing."Even as the boxer took a jab to the face, he countered with a powerful right hook. "Ngay cả khi bị đấm thẳng vào mặt, võ sĩ vẫn phản đòn bằng một cú móc phải cực mạnh.sportactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhản công, đáp trả, đối phó. To take action in response to; to respond."The student countered the teacher's claim with evidence from the textbook. "Bạn học sinh đáp trả lại ý kiến của giáo viên bằng bằng chứng từ sách giáo khoa.actioncommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhản công, chống trả, đáp trả. To encounter."The teacher countered the student's claim that there was no homework by pointing to the assignment on the board. "Giáo viên đã bác bỏ lời khẳng định của học sinh rằng không có bài tập về nhà bằng cách chỉ vào bài tập được giao trên bảng.actioncommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc