noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhanh nhẹn, sự lanh lợi, sự hoạt bát. The quality of being agile; the power of moving the limbs quickly and easily; quickness of motion Ví dụ : "His superior agility countered his lack of strength." Sự nhanh nhẹn vượt trội của anh ấy đã bù đắp cho việc thiếu sức mạnh. ability quality sport body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh nhẹn, sự lanh lợi, sự hoạt bát. A faculty of being agile in body, mind, or figuratively. Ví dụ : "The agility of the young gymnast was impressive; she could move quickly and easily through the complex routine. " Sự nhanh nhẹn và khéo léo của cô vận động viên thể dục dụng cụ trẻ tuổi thật đáng kinh ngạc; cô ấy có thể di chuyển nhanh chóng và dễ dàng qua các động tác phức tạp. ability body mind quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc