

performers
Định nghĩa
Từ liên quan
entertains verb
/ˌentərˈteɪnz/ /ˌenərˈteɪnz/
Giải trí, tiêu khiển, mua vui.
Diễn giả truyền động lực đó không chỉ hướng dẫn mà còn mua vui cho khán giả nữa.
acrobatics noun
/ˌækrəˈbætɪks/ /ˌækrəˈbæɾɪks/
Nhào lộn, môn nhào lộn, thể dục nhào lộn.
"The circus performers amazed the audience with their impressive acrobatics. "
Những nghệ sĩ xiếc đã làm khán giả kinh ngạc với những màn nhào lộn thể dục ấn tượng của họ.