noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông gia, người thân bên chồng/vợ. (genealogy) A relative by marriage, an in-law. Ví dụ : "At the family reunion, Sarah met all her husband's affines, including his sister-in-law and her children. " Tại buổi họp mặt gia đình, Sarah đã gặp tất cả người thân bên chồng, bao gồm cả chị dâu và các con của chị ấy. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc