Hình nền cho affricate
BeDict Logo

affricate

/ˈæfɹɪkeɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Âm "ch" trong từ "chair" là một âm tắc xát, kết hợp giữa việc chặn luồng hơi rồi sau đó xì hơi ra.