noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm tắc xát. A sound produced using a combination of a plosive and a fricative. Ví dụ : "The "ch" sound in the word "chair" is an affricate, combining a stop of air and a hissing sound. " Âm "ch" trong từ "chair" là một âm tắc xát, kết hợp giữa việc chặn luồng hơi rồi sau đó xì hơi ra. phonetics language linguistics sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xát hóa. To produce (a plosive) as an affricate. Ví dụ : "The student practiced affricating the "ch" sound in "chair" to improve his pronunciation. " Để cải thiện phát âm, sinh viên luyện tập xát hóa âm "ch" trong từ "chair" (ghế). phonetics language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc