verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rít, xì xào. To make a hissing sound. Ví dụ : "As I started to poke it, the snake hissed at me." Khi tôi bắt đầu chọc nó, con rắn rít lên với tôi. sound animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huýt sáo phản đối, la ó. To condemn or express contempt (for someone or something) by hissing. Ví dụ : "The crowd booed and hissed her off the stage." Đám đông la ó và huýt sáo phản đối, đuổi cô ấy khỏi sân khấu. attitude communication sound society emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rít, xì. To utter (something) with a hissing sound. Ví dụ : "The teapot was hissing loudly, signaling that the water was boiling. " Ấm trà đang rít lên rất to, báo hiệu nước đã sôi rồi. sound language action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rít, xì xì. To move with a hissing sound. Ví dụ : "The arrow hissed through the air." Mũi tên bay vút đi, rít lên xé gió. sound action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rít, phun xì. To emit or eject (something) with a hissing sound. Ví dụ : "The punctured tire was hissing air. " Chiếc lốp xe bị thủng đang xì hơi ra thành tiếng rít. sound action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rít, thì thầm giận dữ. To whisper, especially angrily or urgently. Ví dụ : "The teacher hissed, "You need to be quieter in the library!" " Cô giáo rít lên, "Các em cần phải trật tự hơn trong thư viện!" language communication sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng rít, tiếng xì xì. The sound of a hiss. Ví dụ : "The radiator's hissing filled the quiet classroom, making it hard to concentrate. " Tiếng rít của lò sưởi vang lên trong lớp học yên tĩnh, khiến mọi người khó tập trung. sound sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc