BeDict Logo

channel

/ˈtʃænəl/
Hình ảnh minh họa cho channel: Kênh, phòng chat, nhóm chat.
noun

Đội hỗ trợ kỹ thuật sử dụng một kênh riêng trên mạng IRC, giống như một phòng chat, để thảo luận về các vấn đề máy tính.

Hình ảnh minh họa cho channel: Máng xích, lườn ngoài (tàu buồm).
noun

Máng xích của chiếc thuyền buồm đỡ các dây chằng buồm, giúp buồm không bị cọ xát vào lan can tàu.