Hình nền cho poke
BeDict Logo

poke

/pəʊk/ /poʊk/ /ˈpoʊ.keɪ/

Định nghĩa

noun

Cú chọc, cái huých.

Ví dụ :

Thằng em trai huých khuỷu tay vào sườn chị gái một cái.
noun

Ví dụ :

Lập trình viên đã dùng một thủ thuật "chọc" vào bộ nhớ để thay đổi điểm số của trò chơi, khiến nhân vật của anh ta bất tử.
noun

Ví dụ :

Tôi nhận được một thông báo "huých" từ Sarah trên Facebook; cô ấy muốn nói chuyện về dự án ở trường sắp tới của chúng ta.