noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú chọc, cái huých. A prod, jab, or thrust. Ví dụ : "The little brother gave his sister a poke in the ribs with his elbow. " Thằng em trai huých khuỷu tay vào sườn chị gái một cái. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ lười biếng, kẻ chậm chạp. A lazy person; a dawdler. Ví dụ : "The poke in our study group was always late, making it hard to get anything done. " Cái đồ lười biếng trong nhóm học của chúng tôi lúc nào cũng đến muộn, khiến mọi người khó mà làm được việc gì. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ đần độn. A stupid or uninteresting person. Ví dụ : "That new student is a real poke; he just sits there and doesn't participate in class. " Thằng học sinh mới đó đúng là đồ ngốc; nó cứ ngồi im thin thít, chẳng bao giờ tham gia vào bài học. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái ách, ách có cọc nhọn. A device to prevent an animal from leaping or breaking through fences, consisting of a yoke with a pole inserted, pointed forward. Ví dụ : "The farmer used a sturdy poke to keep the sheep from jumping over the fence. " Người nông dân dùng một cái ách có cọc nhọn chắc chắn để ngăn không cho đàn cừu nhảy qua hàng rào. animal agriculture device item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc, lách luật. The storage of a value in a memory address, typically to modify the behaviour of a program or to cheat at a video game. Ví dụ : "The programmer used a poke to change the game's score, making his character invincible. " Lập trình viên đã dùng một thủ thuật "chọc" vào bộ nhớ để thay đổi điểm số của trò chơi, khiến nhân vật của anh ta bất tử. computing game technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huých, chọc, thông báo. A notification sent to get another user's attention on social media or an instant messenger. Ví dụ : "I got a poke from my friend Sarah on Facebook; she wants to talk about our upcoming school project. " Tôi nhận được một thông báo "huých" từ Sarah trên Facebook; cô ấy muốn nói chuyện về dự án ở trường sắp tới của chúng ta. media technology internet communication computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ đội đầu. A poke bonnet. Ví dụ : "My grandmother wore a beautiful poke bonnet to church. " Bà tôi đội một chiếc mũ đội đầu rất đẹp đi nhà thờ. wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc, đâm, huých. To prod or jab with an object such as a finger or a stick. Ví dụ : "He poked the sleeping cat with a feather to see if it would wake up. " Anh ấy dùng lông chim chọc con mèo đang ngủ để xem nó có thức dậy không. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khều, chọc. To stir up a fire to remove ash or promote burning. Ví dụ : "The camper poked the fire to remove the ash and get it burning hotter. " Người cắm trại khều khều đống lửa để hất tro đi và làm cho lửa cháy to hơn. action utensil energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mò, lục lọi. To rummage; to feel or grope around. Ví dụ : "I poked about in the rubble, trying to find my lost keys." Tôi mò mẫm lục lọi trong đống đổ nát, cố gắng tìm lại chùm chìa khóa bị mất. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi giá trị, sửa đổi giá trị. To modify the value stored in (a memory address). Ví dụ : "The program poked the memory address to update the student's grade. " Chương trình đã sửa đổi giá trị tại địa chỉ bộ nhớ đó để cập nhật điểm số của học sinh. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo ách. To put a poke (device to prevent leaping or breaking fences) on (an animal). Ví dụ : "to poke an ox" Đeo ách cho một con bò đực. animal device agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, húc. To thrust at with the horns; to gore. Ví dụ : "The bull poked the farmer with its horns, causing him to stumble backward. " Con bò dùng sừng húc người nông dân, khiến ông ấy loạng choạng lùi lại. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tag, gắn thẻ, thông báo. To notify (another user) of activity on social media or an instant messenger. Ví dụ : "My friend poked me on Facebook to tell me about the party tonight. " Bạn tôi gắn thẻ tôi trên Facebook để báo cho tôi biết về bữa tiệc tối nay. media internet communication technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thọc, chìa ra. To thrust (something) in a particular direction such as the tongue. Ví dụ : "The child poked his tongue out at his friend, teasing him. " Đứa trẻ thọc lưỡi ra trêu bạn. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịch, giao cấu. To penetrate in sexual intercourse. Ví dụ : "If she smokes, she pokes." Gái mà hút thuốc thì dễ dãi. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao, túi. A sack or bag. Ví dụ : "The farmer carried his produce in a large poke. " Người nông dân mang nông sản của mình trong một cái bao lớn. item material thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay áo rộng. A long, wide sleeve. Ví dụ : "The old-fashioned shirt had a wide poke, which made it easy to carry books and papers. " Cái áo sơ mi kiểu cũ đó có tay áo rộng thùng thình, nhờ vậy mà dễ dàng mang sách vở và giấy tờ. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kem ốc quế. An ice cream cone. Ví dụ : "My sister bought a strawberry ice cream poke at the shop. " Chị tôi mua một cây kem ốc quế vị dâu tây ở cửa hàng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh bích, thương lục. Pokeweed Ví dụ : "The farmer carefully avoided the pokeweed plants in the field. " Người nông dân cẩn thận tránh những cây ánh bích (thương lục) trong ruộng. plant vegetable nature food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỏi cá. Slices or cubes of raw fish or other raw seafood, mixed with sesame oil, seaweed, sea salt, herbs, spices, or other flavorful ingredients. Ví dụ : "My mom made a delicious poke for dinner, with tuna, sesame oil, and green onions. " Mẹ tôi đã làm món gỏi cá ngừ rất ngon cho bữa tối, với cá ngừ, dầu mè và hành lá. food fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc