Hình nền cho combination
BeDict Logo

combination

/kɒmbɪˈneɪʃən/ /kɑmbɪˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự kết hợp, sự phối hợp, hợp chất.

Ví dụ :

Sự kết hợp giữa nhạc nhẹ nhàng và ánh sáng ấm áp đã tạo ra một bầu không khí thư giãn trong phòng khách.
noun

Đánh bi a ăn hai, cú đánh liên hoàn.

Ví dụ :

Cú đánh bi a ăn hai đã giúp anh ấy thắng trận đấu vì nó đánh trúng bi mục tiêu một cách hoàn hảo, khiến bi này hất bi kia vào lỗ.