Hình nền cho altiplano
BeDict Logo

altiplano

/ˌæltɪˈplɑːnoʊ/ /ˌæltɪˈpleɪnoʊ/

Định nghĩa

noun

Cao nguyên.

Ví dụ :

Trên cao nguyên, không khí loãng và khô, khiến cho việc đi bộ đường dài trở nên khó khăn.