Hình nền cho plateau
BeDict Logo

plateau

/ˈplætəʊ/ /plæˈtoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đàn gia súc gặm cỏ trên cao nguyên rộng lớn, cao vút so với đáy thung lũng.
noun

Cao trào, giai đoạn ổn định.

Ví dụ :

Sau nhiều năm khổ luyện, cuối cùng vận động viên đó đã đạt đến một cao trào trong thành tích chạy marathon của mình, luôn về đích với thời gian tương đương nhau.