BeDict Logo

plateau

/ˈplætəʊ/ /plæˈtoʊ/
Hình ảnh minh họa cho plateau: Cao trào, giai đoạn ổn định.
noun

Cao trào, giai đoạn ổn định.

Sau nhiều năm khổ luyện, cuối cùng vận động viên đó đã đạt đến một cao trào trong thành tích chạy marathon của mình, luôn về đích với thời gian tương đương nhau.