Hình nền cho usable
BeDict Logo

usable

/ˈjuː.zə.bəl/

Định nghĩa

adjective

Dùng được, có thể dùng được.

Ví dụ :

Chiếc laptop được quyên góp tuy cũ, nhưng sau khi sửa nhanh, cuối cùng thì nó cũng dùng được trở lại.
adjective

Dễ sử dụng, có thể dùng được, hữu dụng.

Ví dụ :

Giao diện của chiếc điện thoại thông minh mới này rất dễ sử dụng, ngay cả đối với những người không rành về công nghệ.