noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạn dược, vật liệu nổ. Ammunition. Ví dụ : "The soldiers checked their ammo before the battle. " Các người lính kiểm tra đạn dược của họ trước trận chiến. military weapon war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp đạn, nạp đạn. To load up on ammunition. Ví dụ : "Before the big game, the team's coach told the players to ammo their rifles. " Trước trận đấu lớn, huấn luyện viên dặn các cầu thủ phải tiếp đạn vào súng trường của họ. military weapon war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc