noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạn dược, vật liệu nổ. Articles used in charging firearms and ordnance of all kinds; as powder, balls, shot, shells, percussion caps, rockets, etc. Ví dụ : "The army carefully stored the ammunition in a secure vault. " Quân đội cẩn thận cất giữ đạn dược trong một hầm an toàn. military weapon war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạn dược, quân nhu. Military stores, or provisions of all kinds for attack or defense. Ví dụ : "ammunition bread; ammunition shoes" Bánh mì quân nhu; giày quân nhu. military weapon war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động cơ, lý lẽ. Arguments and information that can be used against the other party in a conflict Ví dụ : "During the family argument, my sister used her knowledge of the financial situation as ammunition to support her point. " Trong cuộc cãi vã gia đình, chị tôi đã dùng hiểu biết của chị ấy về tình hình tài chính như là động cơ để ủng hộ quan điểm của mình. war military weapon communication politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp tế đạn dược, cung cấp đạn dược. To supply with ammunition. Ví dụ : "The coach will ammunition the team with strategies for the upcoming game. " Huấn luyện viên sẽ cung cấp cho đội các chiến lược như đạn dược để chuẩn bị cho trận đấu sắp tới. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc