Hình nền cho ammunition
BeDict Logo

ammunition

/ˌæmjuˈnɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Quân đội cẩn thận cất giữ đạn dược trong một hầm an toàn.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc cãi vã gia đình, chị tôi đã dùng hiểu biết của chị ấy về tình hình tài chính như là động cơ để ủng hộ quan điểm của mình.
verb

Tiếp tế đạn dược, cung cấp đạn dược.

To supply with ammunition.

Ví dụ :

Huấn luyện viên sẽ cung cấp cho đội các chiến lược như đạn dược để chuẩn bị cho trận đấu sắp tới.