noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái vòm, hầm. An arched masonry structure supporting and forming a ceiling, whether freestanding or forming part of a larger building. Ví dụ : "The school's auditorium featured a beautiful stone vault, which created a high, impressive ceiling. " Hội trường của trường có một mái vòm bằng đá rất đẹp, tạo nên một trần nhà cao và ấn tượng. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòm. Any arched ceiling or roof. Ví dụ : "The school gymnasium's high vault created a large, airy space. " Cái vòm cao của nhà thi đấu trường học tạo ra một không gian rộng rãi và thoáng đãng. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòm, mái vòm. Anything resembling such a downward-facing concave structure, particularly the sky and caves. Ví dụ : "The vast, dark vault of the cave echoed with the sound of dripping water. " Cái vòm hang động rộng lớn và tối tăm vọng lại tiếng nước nhỏ giọt. architecture geology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầm, mái vòm, hầm chứa. The space covered by an arched roof, particularly underground rooms and church crypts. Ví dụ : "The old church had a beautiful vault beneath the altar, filled with ancient stone carvings. " Nhà thờ cổ đó có một hầm mái vòm tuyệt đẹp ngay dưới bàn thờ, bên trong chứa đầy những hình chạm khắc bằng đá cổ xưa. architecture building archaeology religion property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầm, hầm chứa. Any cellar or underground storeroom. Ví dụ : "The old family home had a small vault in the basement for storing important documents. " Ngôi nhà cũ của gia đình có một hầm nhỏ dưới tầng hầm để cất giữ những giấy tờ quan trọng. architecture building property place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầm mộ. Any burial chamber, particularly those underground. Ví dụ : "Family members had been buried in the vault for centuries." Các thành viên gia đình đã được chôn cất trong hầm mộ này hàng thế kỷ rồi. architecture archaeology religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầm chứa, kho tiền. The secure room or rooms in or below a bank used to store currency and other valuables; similar rooms in other settings. Ví dụ : "The bank kept their money safe in a large vault." Ngân hàng cất giữ tiền của họ an toàn trong một hầm chứa tiền lớn. property business finance architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa, hòm nhảy. A piece of apparatus used for performing jumps. Ví dụ : "The gym teacher demonstrated the correct form for using the vaulting vault. " Huấn luyện viên thể dục thị phạm tư thế đúng khi sử dụng ngựa để nhảy. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy chống, môn nhảy chống. A gymnastic movement performed on this apparatus. Ví dụ : "The gymnast performed a powerful vault over the uneven bars. " Vận động viên thể dục dụng cụ đã thực hiện một cú nhảy chống mạnh mẽ qua xà lệch. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầm chứa bảo mật, kho lưu trữ bảo mật. An encrypted digital archive. Ví dụ : "The company's confidential sales data is stored in a secure vault. " Dữ liệu bán hàng bí mật của công ty được lưu trữ trong một hầm chứa bảo mật. computing technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầm, cống, đường cống ngầm. An underground or covered conduit for water or waste; a drain; a sewer. Ví dụ : "The old school building had a leaky vault, causing a nasty smell in the basement. " Tòa nhà trường học cũ có một đường cống ngầm bị rò rỉ, gây ra mùi khó chịu trong tầng hầm. utility architecture environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầm chứa, Bể ngầm. An underground or covered reservoir for water or waste; a cistern; a cesspit. Ví dụ : "The old school building had a leaky vault beneath the gymnasium, which made the basement damp and smelly. " Tòa nhà trường cũ có một bể ngầm bị rò rỉ nằm dưới phòng tập thể dục, khiến tầng hầm ẩm ướt và bốc mùi. utility architecture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hố xí, nhà vệ sinh. A room employing a cesspit or sewer: an outhouse; a lavatory. Ví dụ : "The old school building had a small vault behind the gym, used as a lavatory. " Tòa nhà trường học cũ có một cái hố xí nhỏ phía sau phòng tập thể dục, được dùng làm nhà vệ sinh. utility architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây vòm, lợp vòm. To build as, or cover with a vault. Ví dụ : "The builders are vaulting the ceiling of the new school library with stone arches. " Những người thợ xây đang lợp vòm trần thư viện mới của trường bằng các vòm đá. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, cú nhảy. An act of vaulting, formerly by deer; a leap or jump. Ví dụ : "The deer made a powerful vault over the fence. " Con nai thực hiện một cú nhảy mạnh mẽ qua hàng rào. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy chống. An event or performance involving a vaulting horse. Ví dụ : "The gymnast's impressive vault earned her a perfect score. " Màn nhảy chống ấn tượng của vận động viên thể dục dụng cụ đó đã giúp cô ấy đạt điểm tuyệt đối. sport entertainment event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy qua, vượt qua. To jump or leap over. Ví dụ : "The fugitive vaulted over the fence to escape." Kẻ chạy trốn đã nhảy qua hàng rào để trốn thoát. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượt, phiên. A turning; a time (chiefly used in phrases signifying that the part is to be repeated). Ví dụ : "The weekly staff meeting has a vault for re-reading important points. " Cuộc họp nhân viên hàng tuần có một lượt để đọc lại những điểm quan trọng. music time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầm. A volte Ví dụ : "The vault of the library's storage area contained many rare books. " Hầm chứa đồ của thư viện chứa rất nhiều sách quý hiếm. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước ngoặt, điểm chuyển ý. A turning point or point of change in a poem, most commonly a sonnet. Ví dụ : "The poem's vault came in the ninth line, where the speaker's feelings about their friend shifted dramatically. " Bước ngoặt của bài thơ nằm ở dòng thứ chín, nơi cảm xúc của người nói về người bạn của mình thay đổi một cách đột ngột. literature style point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc