noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu, tình nhân. A male lover. Ví dụ : "Maria introduced her amoroso to her parents over dinner. " Maria giới thiệu người yêu của cô ấy với bố mẹ trong bữa tối. person family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm áp, yêu thương. Tender; loving Ví dụ : "The mother gave her sleeping child an amoroso kiss on the forehead. " Người mẹ âu yếm trao cho đứa con đang ngủ một nụ hôn ấm áp và yêu thương lên trán. emotion character attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc