verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ, đang ngủ. To rest in a state of reduced consciousness. Ví dụ : "You should sleep 8 hours a day." Bạn nên ngủ đủ 8 tiếng một ngày. physiology action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, đứng im. (of a spinning top or yo-yo) To spin on its axis with no other perceptible motion. Ví dụ : "The yo-yo was perfectly sleeping at the end of its string, spinning smoothly without moving up or down. " Cái yo-yo quay tít, đứng im ở cuối sợi dây, quay rất êm mà không hề nhúc nhích lên xuống. physics sport machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ quay, làm cho quay. To cause (a spinning top or yo-yo) to spin on its axis with no other perceptible motion. Ví dụ : "He spent hours in his room, mastering the trick of sleeping the yo-yo, making it spin perfectly at the bottom of the string. " Anh ấy dành hàng giờ trong phòng, luyện tập để thành thạo kỹ thuật làm cho con yo-yo ngủ quay, khiến nó quay hoàn hảo ở cuối sợi dây. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ, cho ngủ. To accommodate in beds. Ví dụ : "This caravan can sleep four people comfortably." Xe nhà di động này có thể chứa bốn người ngủ thoải mái. property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ, đang ngủ, thiếp ngủ. To be slumbering in (a state). Ví dụ : "to sleep a dreamless sleep" Ngủ một giấc ngủ không mộng mị. physiology body action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ quên, lơ là, thiếu cảnh giác. To be careless, inattentive, or unconcerned; not to be vigilant; to live thoughtlessly. Ví dụ : "The security guard was sleeping on the job, not noticing the open gate. " Anh bảo vệ đã ngủ quên trên công việc, không hề để ý đến cái cổng đang mở toang. attitude character mind being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ An giấc ngàn thu, yên nghỉ. To be dead; to lie in the grave. Ví dụ : "After many years of service and loyalty, the beloved family dog, Buster, is now sleeping peacefully in the garden. " Sau nhiều năm tận tụy và trung thành, chú chó Buster yêu quý của gia đình giờ đã an giấc ngàn thu bình yên trong vườn. body soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ, đang ngủ, nghỉ ngơi. To be, or appear to be, in repose; to be quiet; to be unemployed, unused, or unagitated; to rest; to lie dormant. Ví dụ : "a question sleeps for the present; the law sleeps" Một câu hỏi hiện tại đang bị bỏ ngỏ; luật pháp hiện đang bị đình trệ. physiology condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ, đang ngủ. To wait for a period of time without performing any action. Ví dụ : "After a failed connection attempt, the program sleeps for 5 seconds before trying again." Sau một lần kết nối thất bại, chương trình sẽ chờ (như đang ngủ) trong 5 giây trước khi thử lại. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ đông. To place into a state of hibernation. Ví dụ : "The zookeeper is sleeping the bear for its annual checkup. " Người quản lý vườn thú đang cho con gấu ngủ đông để kiểm tra sức khỏe định kỳ hàng năm. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấc ngủ, sự ngủ. The state of being asleep, or an instance of this. Ví dụ : "The baby's sleeping was so peaceful, we didn't want to wake her. " Giấc ngủ của em bé thật ngon và yên bình, chúng tôi không muốn đánh thức bé dậy. physiology body being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đang ngủ, buồn ngủ. Asleep. Ví dụ : "Here are a few options, all fitting the criteria: * The sleeping baby looked peaceful in her crib. * I tried not to wake the sleeping dog on the couch. * The sleeping students were all exhausted after studying for finals. " Em bé đang ngủ trông thật thanh bình trong nôi. physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn ngủ, gây ngủ. Used for sleep; used to produce sleep. Ví dụ : "She took a sleeping pill to help her fall asleep. " Cô ấy uống một viên thuốc ngủ để dễ ngủ hơn. medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc