Hình nền cho sleeping
BeDict Logo

sleeping

/ˈsliːpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ngủ, đang ngủ.

Ví dụ :

Bạn nên ngủ đủ 8 tiếng một ngày.
verb

Ví dụ :

Anh ấy dành hàng giờ trong phòng, luyện tập để thành thạo kỹ thuật làm cho con yo-yo ngủ quay, khiến nó quay hoàn hảo ở cuối sợi dây.