Hình nền cho tender
BeDict Logo

tender

/ˈtɛn.də(ɹ)/ /ˈtɛn.də/

Định nghĩa

noun

Sự dịu dàng, sự ân cần, lòng trắc ẩn.

Ví dụ :

Cô giáo đã thể hiện sự quan tâm ân cần sâu sắc đến sức khỏe của các em học sinh.