noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dịu dàng, sự ân cần, lòng trắc ẩn. Care, kind concern, regard. Ví dụ : "The teacher showed a great deal of tender concern for her students' well-being. " Cô giáo đã thể hiện sự quan tâm ân cần sâu sắc đến sức khỏe của các em học sinh. character human mind soul attitude value emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thăn nội, phi lê ức gà. The inner flight muscle (pectoralis minor) of poultry. Ví dụ : "The chef carefully examined the chicken's tender to ensure it was properly cooked. " Đầu bếp cẩn thận kiểm tra thăn nội của con gà để đảm bảo nó đã được nấu chín kỹ. food anatomy animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau, nhức nhối, ê ẩm. Sensitive or painful to the touch. Ví dụ : "My scraped knee was very tender, so I had to be careful not to bump it. " Đầu gối bị trầy xước của tôi rất đau và nhức nhối, nên tôi phải cẩn thận không va vào nó. sensation body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm, dễ vỡ, mỏng manh. Easily bruised or injured; not firm or hard; delicate. Ví dụ : "tender plants; tender flesh; tender fruit" Cây non mỏng manh; thịt non mềm; trái cây chín mềm dễ dập. body physiology medicine condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu đuối, mỏng manh. Physically weak; not able to endure hardship. Ví dụ : "The young boy was too tender to carry the heavy backpack all the way home from school. " Cậu bé còn quá yếu ớt nên không thể mang nổi chiếc ba lô nặng trịch đi bộ về nhà từ trường. body physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm, dễ nhai. (of food) Soft and easily chewed. Ví dụ : "The roasted vegetables were tender and delicious. " Rau củ nướng mềm và ngon tuyệt. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm yếu, dễ bị tổn thương. Sensible to impression and pain; easily pained. Ví dụ : "The new student was very tenderhearted and easily upset by the teasing from other children. " Cậu học sinh mới rất nhạy cảm và dễ buồn lòng vì những lời trêu chọc của các bạn khác. sensation body medicine emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịu dàng, âu yếm, ngọt ngào. Fond, loving, gentle, sweet. Ví dụ : "Suzanne was such a tender mother to her children." Suzanne là một người mẹ dịu dàng và âu yếm với các con của mình. emotion character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Non nớt, non trẻ. Young and inexperienced. Ví dụ : "The new student was quite tender in her approach to the difficult math problem. " Cô học sinh mới còn khá non nớt khi tiếp cận bài toán khó đó. age character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịu dàng, âu yếm, cảm động. Adapted to excite feeling or sympathy; expressive of the softer passions; pathetic. Ví dụ : "tender expressions; tender expostulations; a tender strain" Những biểu cảm dịu dàng; những lời khuyên can đầy cảm thông; một giai điệu da diết lòng người. emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịu dàng, mềm yếu, dễ tổn thương. Apt to give pain; causing grief or pain; delicate. Ví dụ : "a tender subject" Một chủ đề nhạy cảm, dễ gây tổn thương. emotion character human mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong manh, dễ lật. Heeling over too easily when under sail; said of a vessel. Ví dụ : "The old sailboat was a tender vessel, easily tipping over in the slightest breeze. " Chiếc thuyền buồm cũ đó rất mong manh, chỉ cần một cơn gió nhẹ cũng dễ bị lật. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịu dàng, âu yếm, trìu mến. Exciting kind concern; dear; precious. Ví dụ : "My grandmother's smile held a tender concern for my well-being. " Nụ cười của bà tôi chứa đựng một sự quan tâm trìu mến đến sức khỏe của tôi. emotion character human moral mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ nhàng, ân cần, chu đáo. Careful to keep inviolate, or not to injure; used with of. Ví dụ : "The teacher was very tender of her students' feelings. " Cô giáo rất nhẹ nhàng và chu đáo với cảm xúc của học sinh. character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ nhàng, âu yếm. Tenderly Ví dụ : "The mother spoke tender to her crying child, trying to comfort him. " Người mẹ nhẹ nhàng, âu yếm nói chuyện với đứa con đang khóc, cố gắng dỗ dành con. emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mềm, làm yếu đi. To make tender or delicate; to weaken. Ví dụ : "The chef used a slow cooker to tender the tough meat. " Đầu bếp dùng nồi nấu chậm để làm mềm miếng thịt dai. condition physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấp ủ, trân trọng, yêu mến. To feel tenderly towards; to regard fondly or with consideration. Ví dụ : "My grandmother always tenderly cared for her plants, watering them with love and patience. " Bà tôi luôn ấp ủ và chăm sóc những chậu cây của bà một cách ân cần, tưới nước cho chúng bằng tình yêu thương và sự kiên nhẫn. emotion attitude character human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phục vụ, người hầu. Someone who tends or waits on someone. Ví dụ : "The restaurant's new tender was very helpful and polite. " Người phục vụ mới của nhà hàng rất nhiệt tình và lịch sự. person job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Toa chở than và nước. A railroad car towed behind a steam engine to carry fuel and water. Ví dụ : "The steam engine pulled several coal cars and a tender filled with water. " Đầu máy hơi nước kéo theo vài toa chở than và một toa chở than và nước đầy ắp nước. vehicle machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu tiếp tế. A naval ship that functions as a mobile base for other ships. Ví dụ : "destroyer tender" Tàu tiếp tế khu trục hạm. nautical military vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuồng, tàu con. A smaller boat used for transportation between a large ship and the shore. Ví dụ : "The family used a small tender to get from the cruise ship to the dock. " Gia đình đã dùng một chiếc xuồng nhỏ để đi từ tàu du lịch vào bến. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu thầu, nộp thầu. To work on a tender. Ví dụ : "The student needed to tender her application to the university. " Sinh viên đó cần nộp hồ sơ xin nhập học cho trường đại học. business commerce job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chào mời, lời đề nghị. Anything which is offered, proffered, put forth or bid with the expectation of a response, answer, or reply. Ví dụ : "My boss's tender for the new project was a detailed proposal outlining the plan and budget. " Lời chào mời dự án mới của sếp tôi là một bản đề xuất chi tiết, vạch rõ kế hoạch và ngân sách. business demand economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, tiền mặt, phương tiện thanh toán. A means of payment such as a check or cheque, cash or credit card. Ví dụ : "Your credit card has been declined so you need to provide some other tender such as cash." Thẻ tín dụng của bạn bị từ chối rồi, bạn cần đưa ra một phương tiện thanh toán khác như tiền mặt chẳng hạn. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chào thầu, hồ sơ dự thầu. A formal offer to buy or sell something. Ví dụ : "We will submit our tender to you within the week." Chúng tôi sẽ nộp hồ sơ dự thầu cho quý vị trong tuần này. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chào hàng, Đề nghị. Any offer or proposal made for acceptance. Ví dụ : "The teacher's tender for a new classroom project was accepted by the school board. " Lời đề nghị của giáo viên về một dự án lớp học mới đã được hội đồng nhà trường chấp nhận. business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dâng, trao. To offer, to give. Ví dụ : "to tender one’s resignation" Nộp đơn xin từ chức. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả giá, Đấu giá. To offer a payment, as at sales or auctions. Ví dụ : "The student tendered a ten-dollar bill to the bookstore cashier. " Người sinh viên đưa tờ mười đô la cho thu ngân nhà sách để trả tiền. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc