noun🔗ShareNgười dẫn chương trình thời sự, biên tập viên thời sự. The primary reporter on a television news broadcast.""The anchorperson announced the school closing due to the snowstorm." "Người dẫn chương trình thời sự đã thông báo việc đóng cửa trường học vì trận bão tuyết.mediacommunicationjobpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc