Hình nền cho reporters
BeDict Logo

reporters

/rɪˈpɔːrtərz/ /rəˈpɔːrtərz/

Định nghĩa

noun

Ký giả, phóng viên.

Ví dụ :

Những ký giả hoặc người báo cáo về các lỗi bảo mật quan trọng có thể được nhà phát triển phần mềm trả tiền thưởng.
noun

Tuyển tập báo cáo án lệ.

Ví dụ :

Các kệ sách của thư viện luật chứa đầy các dãy tuyển tập báo cáo án lệ, mỗi cuốn bao gồm các phán quyết của tòa án trong nhiều năm.
noun

Ví dụ :

Trong phòng thí nghiệm, các nhà khoa học đã sử dụng gen chỉ thị phát sáng màu xanh lục để xem liệu loại thuốc mới có kích hoạt đúng các gen mong muốn trong tế bào hay không.