Hình nền cho bugs
BeDict Logo

bugs

/bʌɡz/

Định nghĩa

noun

Bọ xít.

An insect of the order Hemiptera (the “true bugs”).

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận kiểm tra cây trồng để tìm bọ xít.
noun

Lỗi theo dõi, điểm ảnh theo dõi.

Ví dụ :

Anh ta nghi ngờ hình ảnh đó là một điểm ảnh theo dõi được dùng để xác định ai đang truy cập trang web.
noun

Ví dụ :

Trong suốt bộ phim, những lô-gô của đài ở góc dưới bên phải nhắc nhở chúng ta rằng chúng ta đang xem nó trên truyền hình cáp.
noun

Bàn phím điện báo bán tự động.

Ví dụ :

Người thợ điện báo kỳ cựu thích dùng "bàn phím điện báo bán tự động" của mình vì cơ chế bán tự động của chúng giúp ông gửi tin nhắn nhanh hơn.
noun

Quân joker, quân bài lỗi.

Ví dụ :

Trong ván poker nhỏ này, chúng ta chơi với "quân joker," hay còn gọi là "quân bài lỗi," nên quân joker được tính là quân át, trừ khi bạn đã có một quân át rồi.
noun

Vi sinh vật, hóa thạch siêu nhỏ.

A microfossil, particularly a foraminiferan.

Ví dụ :

Khi nghiên cứu trầm tích đại dương dưới kính hiển vi, sinh viên địa chất đã nhận diện được rất nhiều "vi sinh vật," tức là các hóa thạch siêu nhỏ foraminifera, giúp cô xác định niên đại của mẫu vật.