

anhydride
Định nghĩa
Từ liên quan
anhydrides noun
/ænˈhaɪdraɪdz/ /ænˈhaɪdɹɪdz/
Anhydrit, oxit axit.
Nhiều anhydrit (oxit axit) được sử dụng trong các quy trình công nghiệp để sản xuất polyme và các hóa chất khác, vì chúng dễ dàng phản ứng với nước để tạo thành axit.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/