noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Axit, chất chua. A sour substance. Ví dụ : "The chemistry student carefully handled the acids during the experiment, knowing they could be corrosive. " Trong lúc làm thí nghiệm, sinh viên hóa cẩn thận xử lý các axit/chất chua vì biết chúng có thể ăn mòn. chemistry substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Axit Any of several classes of compound having the following properties: Ví dụ : "In chemistry class, we learned that acids like lemon juice can turn litmus paper red. " Trong lớp hóa học, chúng ta học được rằng axit, ví dụ như nước chanh, có thể làm giấy quỳ chuyển sang màu đỏ. chemistry substance compound science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc lắc, LSD. Lysergic acid diethylamide (LSD) Ví dụ : "The police warned about the dangers of synthetic drugs, including acids. " Cảnh sát đã cảnh báo về sự nguy hiểm của các loại ma túy tổng hợp, bao gồm thuốc lắc, LSD. medicine mind substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc