noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa chất, chất hóa học. Any specific chemical element or chemical compound or alloy. Ví dụ : "The science experiment involved mixing several chemicals together to see what would happen. " Thí nghiệm khoa học này bao gồm việc trộn nhiều chất hóa học với nhau để xem điều gì sẽ xảy ra. chemistry compound substance material science element Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa chất, hợp chất hóa học. An artificial chemical compound. Ví dụ : "The factory released harmful chemicals into the river. " Nhà máy đã thải các hóa chất độc hại xuống sông. chemistry compound substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa chất gây nghiện, ma túy tổng hợp. An addictive drug. Ví dụ : "Sarah struggled to quit because her body had become dependent on the chemicals in cigarettes. " Sarah đã rất khó bỏ thuốc vì cơ thể cô ấy đã trở nên lệ thuộc vào các hóa chất gây nghiện trong thuốc lá. medicine substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc