noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phản đối, người chống đối. A person opposed to a concept or principle. Ví dụ : "The new recycling program at school has some antis who believe it takes up too much time. " Chương trình tái chế mới ở trường có một vài người phản đối, họ cho rằng nó tốn quá nhiều thời gian. attitude person politics society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc