verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trân trọng, biết ơn. To be grateful or thankful for. Ví dụ : "I appreciate your efforts" Tôi rất trân trọng những nỗ lực của bạn. attitude value emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trân trọng, đánh giá cao. To view as valuable. Ví dụ : "You must learn to appreciate time" Bạn phải học cách trân trọng thời gian. attitude value business emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trân trọng, đánh giá cao, hiểu rõ. To be fully conscious of; understand; be aware of; detect. Ví dụ : "The teacher appreciates when students ask thoughtful questions. " Giáo viên hiểu rõ và đánh giá cao khi học sinh đặt những câu hỏi sâu sắc. mind attitude value sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng giá, lên giá. To increase in value. Ví dụ : "The value of his portfolio appreciated by 80% over eight years." Giá trị danh mục đầu tư của anh ấy đã tăng lên 80% sau tám năm. value business economy finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc