Hình nền cho awareness
BeDict Logo

awareness

/əˈwɛənəs/ /əˈwɛɹnəs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"I gradually passed from sleep to full awareness."
Tôi dần dần tỉnh giấc, từ trạng thái mơ màng chuyển sang trạng thái nhận thức hoàn toàn mọi thứ xung quanh.