Hình nền cho portfolio
BeDict Logo

portfolio

/-əʊl.jəʊ/ /-oʊl.joʊ/

Định nghĩa

noun

Cặp đựng tài liệu, tập hồ sơ.

Ví dụ :

Kiến trúc sư mang theo cặp đựng bản vẽ thiết kế tòa nhà mới đến cuộc họp.
noun

Danh mục đầu tư, trách nhiệm bộ trưởng, cương vị bộ trưởng.

Ví dụ :

Cương vị bộ trưởng giáo dục bao gồm việc giám sát tất cả các trường học và tài trợ cho các chương trình giáo dục.