noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ý thức, tâm thức. The part of the mind that is aware of itself; the consciousness. Ví dụ : "My conscious awareness of my mistakes helped me learn from them. " Ý thức rõ ràng về những sai lầm đã giúp tôi học hỏi từ chúng. mind philosophy being soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh táo, có ý thức. Alert, awake; with one's mental faculties active. Ví dụ : "The noise woke me, but it was another few minutes before I was fully conscious." Tiếng ồn đánh thức tôi, nhưng phải vài phút sau tôi mới hoàn toàn tỉnh táo và có ý thức được mọi thứ. mind physiology body sensation being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh táo, có ý thức. Aware of one's own existence; aware of one's own awareness. Ví dụ : "Only highly intelligent beings can be fully conscious." Chỉ những sinh vật cực kỳ thông minh mới có thể hoàn toàn tỉnh táo và nhận thức được sự tồn tại của bản thân mình. mind philosophy human being sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh táo, có ý thức, nhận thức được. Aware of, sensitive to; observing and noticing, or being strongly interested in or concerned about. Ví dụ : "I was conscious of a noise behind me. a very class-conscious analysis" Tôi nhận thức được có tiếng động phía sau lưng. Một phân tích rất chú trọng đến sự khác biệt giai cấp. mind human being philosophy sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh táo, có ý thức, chủ tâm. Deliberate, intentional, done with awareness of what one is doing. Ví dụ : "The student was conscious of the upcoming exam, so she studied diligently. " Cô sinh viên đó biết rõ về kỳ thi sắp tới, nên cô ấy đã học hành rất chăm chỉ. mind character philosophy attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh táo, có ý thức, tự giác. Known or felt personally, internally by a person. Ví dụ : "conscious guilt" Ám ảnh tội lỗi trong lòng. mind philosophy sensation human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự giác, có ý thức về bản thân. Self-conscious. Ví dụ : "The student was quite conscious of his mistakes during the presentation, making him fidget and stammer. " Cậu sinh viên khá tự giác về những lỗi sai của mình trong lúc thuyết trình, điều này khiến cậu ấy bồn chồn và lắp bắp. mind human person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc