Hình nền cho arrogant
BeDict Logo

arrogant

/ˈæɹəɡənt/

Định nghĩa

adjective

Kiêu ngạo, tự cao tự đại, xấc xược.

Ví dụ :

Cậu học sinh kiêu ngạo gạt bỏ những câu hỏi của bạn cùng lớp vì tin rằng câu trả lời của mình lúc nào cũng hay hơn.