Hình nền cho assailing
BeDict Logo

assailing

/əˈseɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Công kích, tấn công, chỉ trích dữ dội.

Ví dụ :

Khi họ vừa bước vào hẻm, họ đã bị bọn cướp tấn công.