adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách bóng bẩy, theo nghĩa bóng. (manner) In a figurative manner. Ví dụ : ""The teacher said the student's idea was figuratively a gold mine, meaning it was very valuable and full of potential, but not actually made of gold." " Cô giáo nói ý tưởng của học sinh đó, theo nghĩa bóng, là một mỏ vàng, ý là nó rất giá trị và đầy tiềm năng, chứ không phải là mỏ vàng thật sự. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo nghĩa bóng, một cách hình tượng. Used to indicate that what follows is to be taken as a figure of speech, not literally. Ví dụ : "My brother is figuratively a walking encyclopedia; he knows a lot, but he's not actually made of books. " Anh trai tôi, theo nghĩa bóng, là một cuốn bách khoa toàn thư sống; ảnh biết rất nhiều thứ, nhưng ảnh không thực sự làm bằng sách đâu. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc