Hình nền cho assaulted
BeDict Logo

assaulted

/əˈsɔːltɪd/ /ɔˈsɔːltɪd/

Định nghĩa

verb

Tấn công, hành hung, công kích.

Ví dụ :

"Loud music assaulted our ears as we entered the building."
Khi bước vào tòa nhà, tai chúng tôi bị tấn công bởi tiếng nhạc chát chúa.