Hình nền cho astounding
BeDict Logo

astounding

/əˈstaʊndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm kinh ngạc, gây sửng sốt, làm choáng váng.

Ví dụ :

Màn biến mất đáng kinh ngạc của nhà ảo thuật đã làm choáng váng toàn bộ khán giả.