BeDict Logo

dazzle

/ˈdæzəl/
Hình ảnh minh họa cho dazzle: Sự chói lọi, vẻ rực rỡ, ánh hào nhoáng.
 - Image 1
dazzle: Sự chói lọi, vẻ rực rỡ, ánh hào nhoáng.
 - Thumbnail 1
dazzle: Sự chói lọi, vẻ rực rỡ, ánh hào nhoáng.
 - Thumbnail 2
noun

Sự chói lọi, vẻ rực rỡ, ánh hào nhoáng.

Màn pháo hoa rực rỡ đến lóa mắt vào ngày Quốc Khánh đã khiến tôi mất tập trung hoàn toàn; tôi chẳng nhớ ra mình phải làm gì tiếp theo nữa.