noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng chói lóa. A light of dazzling brilliancy. Ví dụ : "The dazzling of the sun made it hard to read the book outside. " Ánh sáng chói lóa của mặt trời khiến tôi khó đọc sách ở ngoài trời. appearance quality sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chói lọi, vẻ rực rỡ, ánh hào nhoáng. Showy brilliance that may stop a person from thinking clearly. Ví dụ : "The dazzling display of fireworks on the Fourth of July took away my focus; I couldn't remember what I was supposed to do next. " Màn pháo hoa rực rỡ đến lóa mắt vào ngày Quốc Khánh đã khiến tôi mất tập trung hoàn toàn; tôi chẳng nhớ ra mình phải làm gì tiếp theo nữa. appearance mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn ngựa vằn. A herd of zebra. Ví dụ : "The zebra dazzle ran across the savanna, their stripes a beautiful blur. " Đàn ngựa vằn chạy băng qua thảo nguyên, những sọc vằn của chúng tạo thành một vệt mờ tuyệt đẹp. animal group nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụy trang lóa mắt. Dazzle camouflage. Ví dụ : "The soldier used a dazzling camouflage pattern to blend in with the jungle foliage. " Người lính sử dụng kiểu ngụy trang lóa mắt để hòa lẫn vào tán lá rừng rậm. military art nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lóa mắt, làm hoa mắt. To confuse the sight of by means of excessive brightness. Ví dụ : "Dazzled by the headlights of the lorry, the deer stopped in the middle of the street." Bị lóa mắt bởi đèn pha của xe tải, con nai dừng lại giữa đường. appearance sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lóa mắt, choáng ngợp, làm hoa mắt. To render incapable of thinking clearly; to overwhelm with showiness or brilliance. Ví dụ : "The delegates were dazzled by the originality of his arguments." Các đại biểu bị choáng ngợp trước sự độc đáo của những lập luận của anh ấy. appearance mind sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa mắt, làm lóa mắt. To be overpowered by light; to be confused by excess of brightness. Ví dụ : "Looking at the bright screen of the phone, I was dazzled and couldn't see the road clearly. " Nhìn vào màn hình điện thoại sáng chói, tôi bị lóa mắt và không nhìn rõ đường. sensation appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc