Hình nền cho dazzle
BeDict Logo

dazzle

/ˈdæzəl/

Định nghĩa

noun

Ánh sáng chói lóa.

Ví dụ :

Ánh sáng chói lóa của mặt trời khiến tôi khó đọc sách ở ngoài trời.
noun

Sự chói lọi, vẻ rực rỡ, ánh hào nhoáng.

Ví dụ :

Màn pháo hoa rực rỡ đến lóa mắt vào ngày Quốc Khánh đã khiến tôi mất tập trung hoàn toàn; tôi chẳng nhớ ra mình phải làm gì tiếp theo nữa.