BeDict Logo

astounded

/əˈstaʊndɪd/ /æˈstaʊndɪd/
Hình ảnh minh họa cho astounded: Kinh ngạc, sửng sốt, ngỡ ngàng.
 - Image 1
astounded: Kinh ngạc, sửng sốt, ngỡ ngàng.
 - Thumbnail 1
astounded: Kinh ngạc, sửng sốt, ngỡ ngàng.
 - Thumbnail 2
adjective

Kinh ngạc, sửng sốt, ngỡ ngàng.

Tôi đã vô cùng kinh ngạc khi thấy cô ấy học chơi piano nhanh đến vậy.

Tôi đã vô cùng kinh ngạc khi thấy cháu gái bé bỏng của mình học đi xe đạp không cần bánh phụ nhanh đến thế.