Hình nền cho astounded
BeDict Logo

astounded

/əˈstaʊndɪd/ /æˈstaʊndɪd/

Định nghĩa

verb

Kinh ngạc, sửng sốt, làm choáng váng.

Ví dụ :

Màn ảo thuật biến mất tài tình của nhà ảo thuật đã khiến toàn bộ khán giả sửng sốt.
adjective

Kinh ngạc, sửng sốt, ngỡ ngàng.

Ví dụ :

"I was astounded by how quickly she learned to play the piano. "
Tôi đã vô cùng kinh ngạc khi thấy cô ấy học chơi piano nhanh đến vậy.
Tôi đã vô cùng kinh ngạc khi thấy cháu gái bé bỏng của mình học đi xe đạp không cần bánh phụ nhanh đến thế.