Hình nền cho astonish
BeDict Logo

astonish

/əˈstɒnɪʃ/ /əˈstɑnɪʃ/

Định nghĩa

verb

Kinh ngạc, làm kinh ngạc, sửng sốt, làm sửng sốt.

Ví dụ :

Cơn bão tuyết bất ngờ đã khiến tất cả mọi người trong khu phố vô cùng kinh ngạc.