verb🔗ShareKinh ngạc, làm kinh ngạc, sửng sốt, làm sửng sốt. To surprise greatly."The unexpected snowstorm astonished everyone in the neighborhood. "Cơn bão tuyết bất ngờ đã khiến tất cả mọi người trong khu phố vô cùng kinh ngạc.sensationemotionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc