

astonish
Định nghĩa
Từ liên quan
neighborhood noun
/ˈneɪbə.hʊd/ /ˈneɪbɚˌhʊd/
Tình làng nghĩa xóm, Tình nghĩa xóm giềng.
astonished verb
/əˈstɒnɪʃt/ /əˈstɑːnɪʃt/
Ngạc nhiên, kinh ngạc, sửng sốt.
Thông báo bất ngờ về việc được nghỉ học khiến ai nấy đều sửng sốt.