verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngạc nhiên, kinh ngạc, sửng sốt. To surprise greatly. Ví dụ : "The unexpected announcement of a school holiday astonished everyone. " Thông báo bất ngờ về việc được nghỉ học khiến ai nấy đều sửng sốt. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngạc nhiên, kinh ngạc, sửng sốt. Amazed; surprised. Ví dụ : "She was astonished to see her dog perform tricks she never taught it. " Cô ấy đã vô cùng kinh ngạc khi thấy con chó của mình biểu diễn những trò mà cô ấy chưa từng dạy nó. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc